Máy quét mã vạch ZEBRA

Chế độ xem:
  • Máy quét mã vạch Zebra DS4308-SR (DS4308-SR7U2100SGA)

    3,840,000 
    Thêm vào giỏ
    - Công nghệ đọc: Array Imager - Giải mã chuẩn barcode: 1D, 2D và PDF417 - Dung sai chuyển động: 76.2 cm /s - Hiệu suất quét 1D: 4 mil Code 39 - Hiệu suất quét 2D: 5 mil PDF417 - Chống sốc bị rơi: 1.83 mét xuống nền bê tông - Kháng bụi và nước: IP42 - Cổng giao tiếp: USB, option: RS232, Keyboard - Chân đế: điều chỉnh - Trọng lượng: 162 g Bảo hành 12 tháng với máy, 03 tháng với phụ kiện

    3,840,000 

  • Máy quét mã vạch Zebra DS9208-SR00004NNWW

    5,100,000 
    Thêm vào giỏ
    - Tia quét: CCD, chùm tia Laser - Tốc độ quét: 1500 lần quét / giây ở chế độ quét đa hướng và 90 lần quét /giây ở chế dộ quét 1 dòng đơn. - Cổng giao tiếp: Keyboard Wedge, USB, RS-232, Wand, Synapse, IBM 468X/9X. - Trọng lượng: 670g (đã bao gồm đế). - Thiết bị đọc mã vạch để bàn hoặc cầm tay tùy chọn. Bảo hành 12 tháng với máy, 03 tháng với phụ kiện

    5,100,000 

  • Máy quét mã vạch Zebra DS9808-SR7NNU01ZR

    7,570,000 
    Thêm vào giỏ
    Công nghệ đọc mã vạch : Chụp ảnh tuyến tính (Imager) Tốc độ đọc mã vạch : 254 cm / second Độ phân giải (max) : Code 39 – 4 mil / PDF417 – 5 mil Khoảng cách đọc : 12.07 cm - 5mils Nguồn sáng : Aiming pattern: 650nm visible laser diode Illumination: 630nm LED Chuẩn kết nối : USB, RS-232, RS-485 (IBM 46xx Protocols), Keyboard Wedge Kích thước : 20.3 cm (H) x 13.7 cm (W) x 8.6 cm (D) Trọng Lượng : 340 g Độ bền, chuẩn IP : IP54, Chịu độ rơi 1.5m Đọc các chuẩn mã vạch : Đọc tất cả các mã vạch 1D & 2D & Postal Bảo hành 12 tháng với máy, 03 tháng với phụ kiện

    7,570,000 

  • Máy quét mã vạch Zebra LI4278-TRBU0100ZAR

    7,800,000 
    Thêm vào giỏ

    Công nghệ quét: tuyến tính (Linear Imager)

    Thời gian chờ: 72 giờ / mỗi lần sạc đầy Thời gian sử dụng: 4 giờ hay 30.000 lần quét Không dây: Có Màu sắc: xám / trắng bạc Trọng lượng: 7.9 oz/224 gram Thể tích: 3.84 in. H x 2.75 in. W x 7.34 in. L/9.8 cm H x 7 cm W x 18.6 cm L Loại sóng: Bluetooth Phạm vi phát sóng: 330 ft./100 m (đường ngắm) Độ an toàn điện: UL 60950-1, C22.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1 EMI/RFIIEC: 60601-1-2, FCC Part 15 Class B, ICES 003 Class B Độ chiếu sáng quy định (1): Max 108, 000 lux Nhiệt độ sử dụng: 32° F to 122° F/ 0° C to 50° C Nhiệt độ lưu kho: -40° F to 158° F/-40° C to 70° C Độ ẩm: 5% to 85% RH, non-condensing Đặc tính kỹ thuật khi rơi: hơn 100 lần rơi tại phòng thí nghiệm. Tốc độ truyền: 3.0 MBit/s (2.1 MBit/s) Bluetooth v2.1 Bảo hành 12 tháng với máy, 03 tháng với phụ kiện

    7,800,000 

  • Máy quét mã vạch Zebra LS4208

    4,880,000 
    Thêm vào giỏ
    Tốc độ quét:200 lần / giây. Khoảng cách quét:Từ 3.81 - 13.97cm ( mã vạch 5mil Code 39), từ 0 - 48cm (mã vạch 13mil, 100% UPC/EAN) Cổng giao tiếp:RS-232C, IBM 468x/469x, Keyboard Wedge, USB, Laser/Wand Emulation, và Synapse. Độ va đập: Chịu được va đập khi rơi từ độ cao 1,8m xuống nền cứng. Bảo hành 12 tháng với máy, 03 tháng với phụ kiện

    4,880,000 

  • Máy quét mã vạch Zebra DS4308-SR (DS4308-SR7U2100SGA)

    3,840,000 

    – Công nghệ đọc: Array Imager
    – Giải mã chuẩn barcode: 1D, 2D và PDF417
    – Dung sai chuyển động: 76.2 cm /s
    – Hiệu suất quét 1D: 4 mil Code 39
    – Hiệu suất quét 2D: 5 mil PDF417
    – Chống sốc bị rơi: 1.83 mét xuống nền bê tông
    – Kháng bụi và nước: IP42
    – Cổng giao tiếp: USB, option: RS232, Keyboard
    – Chân đế: điều chỉnh
    – Trọng lượng: 162 g
    Bảo hành 12 tháng với máy, 03 tháng với phụ kiện

    Thêm vào giỏ
  • Máy quét mã vạch Zebra DS9208-SR00004NNWW

    5,100,000 

    – Tia quét: CCD, chùm tia Laser
    – Tốc độ quét: 1500 lần quét / giây ở chế độ quét đa hướng và 90 lần quét /giây ở chế dộ quét 1 dòng đơn.
    – Cổng giao tiếp: Keyboard Wedge, USB, RS-232, Wand, Synapse, IBM 468X/9X.
    – Trọng lượng: 670g (đã bao gồm đế).
    – Thiết bị đọc mã vạch để bàn hoặc cầm tay tùy chọn.
    Bảo hành 12 tháng với máy, 03 tháng với phụ kiện

    Thêm vào giỏ
  • Máy quét mã vạch Zebra DS9808-SR7NNU01ZR

    7,570,000 

    Công nghệ đọc mã vạch : Chụp ảnh tuyến tính (Imager)
    Tốc độ đọc mã vạch : 254 cm / second
    Độ phân giải (max) : Code 39 – 4 mil / PDF417 – 5 mil
    Khoảng cách đọc : 12.07 cm – 5mils
    Nguồn sáng : Aiming pattern: 650nm visible laser diode Illumination: 630nm LED
    Chuẩn kết nối : USB, RS-232, RS-485 (IBM 46xx Protocols), Keyboard Wedge
    Kích thước : 20.3 cm (H) x 13.7 cm (W) x 8.6 cm (D)
    Trọng Lượng : 340 g
    Độ bền, chuẩn IP : IP54, Chịu độ rơi 1.5m
    Đọc các chuẩn mã vạch : Đọc tất cả các mã vạch 1D & 2D & Postal
    Bảo hành 12 tháng với máy, 03 tháng với phụ kiện

    Thêm vào giỏ
  • Máy quét mã vạch Zebra LI4278-TRBU0100ZAR

    7,800,000 

    Công nghệ quét: tuyến tính (Linear Imager)

    Thời gian chờ: 72 giờ / mỗi lần sạc đầy
    Thời gian sử dụng: 4 giờ hay 30.000 lần quét
    Không dây: Có
    Màu sắc: xám / trắng bạc
    Trọng lượng: 7.9 oz/224 gram
    Thể tích: 3.84 in. H x 2.75 in. W x 7.34 in. L/9.8 cm H x 7 cm W x 18.6 cm L
    Loại sóng: Bluetooth
    Phạm vi phát sóng: 330 ft./100 m (đường ngắm)
    Độ an toàn điện: UL 60950-1, C22.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1
    EMI/RFIIEC: 60601-1-2, FCC Part 15 Class B, ICES 003 Class B
    Độ chiếu sáng quy định (1): Max 108, 000 lux
    Nhiệt độ sử dụng: 32° F to 122° F/ 0° C to 50° C
    Nhiệt độ lưu kho: -40° F to 158° F/-40° C to 70° C
    Độ ẩm: 5% to 85% RH, non-condensing
    Đặc tính kỹ thuật khi rơi: hơn 100 lần rơi tại phòng thí nghiệm.
    Tốc độ truyền: 3.0 MBit/s (2.1 MBit/s) Bluetooth v2.1

    Bảo hành 12 tháng với máy, 03 tháng với phụ kiện

    Thêm vào giỏ
  • Máy quét mã vạch Zebra LS4208

    4,880,000 

    Tốc độ quét:200 lần / giây.
    Khoảng cách quét:Từ 3.81 – 13.97cm ( mã vạch 5mil Code 39), từ 0 – 48cm (mã vạch 13mil, 100% UPC/EAN)
    Cổng giao tiếp:RS-232C, IBM 468x/469x, Keyboard Wedge, USB, Laser/Wand Emulation, và Synapse.
    Độ va đập: Chịu được va đập khi rơi từ độ cao 1,8m xuống nền cứng.
    Bảo hành 12 tháng với máy, 03 tháng với phụ kiện

    Thêm vào giỏ

Hiển thị một kết quả duy nhất

 
gọi nhanh